 | [chóng mặt] |
|  | to feel dizzy/giddy; to suffer from vertigo; to have vertigo; one's head is spinning/reeling |
|  | Chóng mặt vì bị thiếu máu |
| To feel dizzy from anemia |
|  | Anh há»i mấy câu nà y là m tôi chóng mặt tháºt! |
| You're making me dizzy with all these questions! |